Ack Là Gì

  -  

Bạn đang cần trả lời cho câu hỏi “Ack là gì”? Bạn cảm thấy khó hiểu với những từ viết tắt tiếng anh? Trong quá trình sử dụng tiếng anh chắc chắn rằng bạn đã gặp qua rất nhiều cụm từ viết tắt. Vậy làm sao để có thể biết hết những cụm từ viết tắt đó đây? Chỉ có một cách chính là hãy tham khảo thật nhiều bài viết nhé. Trước tiên chúng ta hãy cùng đến với bài viết này để trả lời cho câu hỏi “Ack là gì” nào. 


Ack là viết tắt của từ gì?

Từ viết tắt ACK là viết tắt của những từ sau đây: Acknowledge/ Acknowledgement/ Acknowledged. Theo thứ tự thì nó có nghĩa là chấp nhận, thừa nhận; thư phản hồi hoặc sự chấp nhận và một nghĩa nữa là được chấp nhận, được nhiều người biết đến.

Bạn đang xem: Ack là gì

Acknowledge, Acknowledgement và Acknowledged là gì?

Acknowledge là gì?

Từ loại: Động từ

Phiên âm: UK: /əkˈnɒl.ɪdʒ/ US: /əkˈnɑː.lɪdʒ/

Định nghĩa 1: Chấp nhận, thừa nhận hoặc nhận ra một cái gì đó, hoặc sự thật hoặc sự tồn tại của một cái gì đó.


Ex: Jessi didn’t acknowledge him at all.

Xem thêm: Các Loại Thực Phẩm Nên Và Không Nên Ăn Khi Bị Trầy Da Kiêng Ăn Gì ?

(Sau tất cả Jessi không thừa nhận anh)

Ex: I want to acknowledge the very generous contributions which have been made over the years by the public.

(Tôi muốn ghi nhận những đóng góp rất hào phóng đã được công chúng thực hiện trong nhiều năm qua.)

*
*
*
*
*
Finally, it was acknowledged she would return to Bird Song alone.

Xem thêm: Hạt Nhân Nguyên Tử Nguyên Tố Hóa Học Đồng Vị Trong Tiếng Việt

Ex: Cromwell’s moderation and freedom from imperiousness were acknowledged even by those least friendly to his principles.

(Sự điều độ và tự do khỏi sự hách dịch của Cromwell đã được thừa nhận ngay cả bởi những người ít thân thiện nhất với các nguyên tắc của ông.)

Một số từ viết tắt tiếng anh thông dụng khác

M.C : master of ceremony 

Định nghĩa: Người dẫn chương trình

A.V : audio_visual

 Định nghĩa: Nghe nhìn

C/C : carbon copy 

Định nghĩa: Bản sao

P.S : postscript 

Định nghĩa: Tái bút

e.g : exempli gratia 

Định nghĩa: Ví dụ, chẳng hạn

etc : et cetera 

Định nghĩa: Vân vân

W.C : Water_closet 

Định nghĩa: Nhà vệ sinh

ATM : automatic teller machine 

Định nghĩa: Máy thanh toán tiền tự động

VAT : value added tax 

Định nghĩa: Thuế giá trị gia tăng

AD : Anno Domini : years after Christ’s birth 

Định nghĩa: Sau công nguyên

BC : before Christ 

Định nghĩa: Trước công nguyên

a.m : ante meridiem 

Định nghĩa: Trước buổi trưa

p.m : post meridiem 

Định nghĩa: Sau buổi trưa

ENT ( y học ) : ear , nose , and throat 

Định nghĩa: Tai, mũi, họng

I.Q : intelligence quotient 

Định nghĩa: Chỉ số thông minh

B.A : bachelor of arts 

Định nghĩa: Cử nhân văn chương

A.C : alternating current 

Định nghĩa: Dòng điện xoay chiều

APEC : Asia-Pacific Economic Cooperation 

Định nghĩa: Tổ chức hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương

AFC : Asian Football Confederation

Định nghĩa: Liên đoàn bóng đá Châu Á

AFF : Asean Football Federation 

Định nghĩa: Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á

ASEM : Asia- Europe Meeting

Định nghĩa: Hội nghị thượng đỉnh Á- Âu

ADF : Asian Development Fund

Định nghĩa: Quỹ phát triên Châu Á

HDD : Hard Disk Drive 

Định nghĩa: Ổ đĩa cứng

FDD : Floppy disk drive 

Định nghĩa: Ổ đĩa mềm

LCD : Liquid Crystal Display 

Định nghĩa: Màn hình tinh thể lỏng

Qua bài viết này hy vọng bạn đã biết rằng “Ack là gì” và có thêm những kiến thức về nhiều từ viết tắt khác. Trong cuộc sống hằng ngày đôi khi chúng ta quá quen thuộc với những từ viết tắt nhưng khi hỏi ra thì lại không biết đó là viết tắt của từ gì. Vì vậy hãy tham khảo nhiều kiến thức hơn nữa bạn nhé.