Chuẩn hóa tiếng anh là gì

  -  
Do đó, ngoài những giá trị chuẩn hoá, toàn bộ ma trận Hadamard được lấp đầy bởi các giá trị 1 và −1.

Bạn đang xem: Chuẩn hóa tiếng anh là gì

Những nỗ lực cho việc tiêu chuẩn hoá chủ yếu bao gồm việc kết hợp thánh ca của hai vùng Roma và Gallic.The standardization effort consisted mainly of combining these two (Roman and Gallican) regional liturgies.Năm 1999, Gerardus "t Hooft và Martinus Veltman đoạt Giải Nobel Vật Lý với công trình chứng minh tính tái chuẩn hoá của thuyết điện yếu.In 1999, Gerardus "t Hooft and Martinus Veltman were awarded the Nobel prize for showing that the electroweak theory is renormalizable.Một số nhân tố rủi ro quan trọng nhất đối với các tổ chức sử dụng công nghệ CASE bao gồm: Tiêu chuẩn hoá không đầy đủ.Some of the most significant risk factors for organizations adopting CASE technology include: Inadequate standardization.Còn loại kia giống như chuỗi nhà hàng Zagat và Michelin, mọi thứ không được chuẩn hoá, mà được tuỳ biến theo những yếu tố bản địa.The other is like Zagat and Michelin restaurants, where everything is not standardized, they"re customized to local circumstances.Điều khiển từ xa cho Media Center được tiêu chuẩn hoá về nhãn của các nút và các chức năng và bố cục chung ở mức độ thấp hơn.Media Center remote controls are standardized in terms of button labels and functionality, and, to a degree, general layout.Mô hình bảng tính có thể có những vấn đề riêng của nó, và một số tiêu chuẩn hoá và " ví dụ thực tiễn tốt nhất" đã được đề xuất.Spreadsheet-based modelling can have its own problems, and several standardizations and "best practices" have been proposed.Không có sự chuẩn hoá ấy , các bản báo cáo của những công ty khác nhau khó có thể hiểu được và thậm chí càng khó mà đối chiếu hơn nữa .Without such standardization , reports of different companies could be hard to understand and even harder to compare .Pielke et al. (2008) tiêu chuẩn hoá thiệt hại do các cơn bão ở Hoa Kỳ từ 1900-2005 tới giá trị năm 2005 và không tìm thấy xu hướng gia tăng thiệt hại tuyệt đối.Pielke et al. (2008) normalized mainland U.S. hurricane damage from 1900 to 2005 to 2005 values and found no remaining trend of increasing absolute damage.Theo nghĩa này, METIS đóng một vai trò quan trọng trong việc tạo sự đồng thuận giữa các bên liên quan bên ngoài khác trước các hoạt động chuẩn hoá toàn cầu.In this sense, METIS played an important role of building consensus among other external major stakeholders prior to global standardization activities.Khi đó, bạn có thể vẽ bản đồ và điều này thật tuyệt, nhưng lần nữa, ta có thể làm tốt hơn cho thành phố, ta có thể chuẩn hoá mọi thứ.When you do you can make maps and that"s great, but once again, we can do better than that as a city, we can normalize things.Năm 1983, ngôn ngữ được chuẩn hoá, theo tiêu chuẩn quốc tế IEC/ISO 7185 và một số tiêu chuẩn cụ thể của quốc gia khác bao gồm ANSI/IEEE770X3.97-1983 và ISO 7185:1983 đều của Mỹ.In 1983, the language was standardized, in the international standard IEC/ISO 7185, and several local country specific standards, including the American ANSI/IEEE770X3.97-1983, and ISO 7185:1983.Trước khi được tiêu chuẩn hoá, C đã không cung cấp các hàm nội tại chẳng hạn là các phép toán I/O (không giống với các ngôn ngữ truyền thống như Pascal và Fortran).The original C language provided no built-in functions such as I/O operations, unlike traditional languages such as COBOL and Fortran.Sự tiêu chuẩn hoá được mở rộng hơn vào thập niên 1950 và 1960 do tăng trưởng kinh tế và sự nổi lên của truyền thông đại chúng và truyền hình (đài quốc gia RAI giúp thiết lập tiếng Ý tiêu chuẩn).Standardisation was further expanded in the 1950s and 1960s due to economic growth and the rise of mass media and television (the state broadcaster RAI helped set a standard Italian).Bằng cách tiêu chuẩn hoá các màu sắc, nhà sản xuất ở những địa điểm khác nhau có thể thông qua hệ thống của Pantone để bảo đảm các màu trùng khớp mà không cần liên hệ với nhà sản xuất khác.By standardizing the colors, different manufacturers in different locations can all refer to the Pantone system to make sure colors match without direct contact with one another.Năm 1994 một phiên bản rẻ hơn ra đời với tên gọi C90SE (Special Edition), với cánh quạt ba lá, các thiết bị nội thất và cơ khí được tiêu chuẩn hoá thay cho Electronic Flight Instrument System (EFIS) được trang bị trên chiếc C90B.In 1994 a cheaper version was introduced as the C90SE (Special Edition), with three-bladed propellers, standardised interior and mechanical instruments instead of the Electronic Flight Instrument System (EFIS) fitted to the C90B.