TÊN VÂN ANH CÓ Ý NGHĨA GÌ

  -  
*



Bạn đang xem: Tên vân anh có ý nghĩa gì

Bộ 170 阜 prúc <4, 7> 阮阮 nguyễnruǎn, juàn, yuán(Danh) Nước Nguyễn 阮, tên một nước ngày xưa, ni thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.(Danh) Tục gọi cháu là nguyễn. § Nguyễn Tịch 阮籍, Nguyễn Hàm 阮咸 nhị chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn 晉, mang đến nên mượn dùng như chữ điệt 姪.(Danh) Đàn Nguyễn.(Danh) Họ Nguyễn.
Bộ 7 二 nhị <2, 4> 云云 vân雲 yún(Động) Rằng, bảo, nói. ◎Như: ngữ vân 語云 lời quê nói rằng. ◇Đào Uyên Minch 陶淵明: Tự vân tiên thế tị Tần thời loạn, suất thê tử ấp nhân, lai thử tuyệt cảnh, bất phục xuất yên 自云先世避秦時亂, 率妻子邑人來此絕境, 不復出焉 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Họ bảo tổ tiên trốn loạn đời Tần, dắt vợ bé và người trong ấp lại chỗ hiểm trở xa xôi này rồi không trở ra nữa.(Động) Có. ◇Tuân Tử 荀子: Kì vân ích hồ? 其云益乎 (Pháp hành 法行) Điều đó có ích gì không?(Động) Là. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tuy vân thất phu, bá vương khả dã 雖云匹夫, 霸王可也 (Viên Thuật truyện 袁術傳) Tuy là kẻ thất phu, cũng có thể xưng bá xưng vương.(Trợ) Trợ từ ngữ khí đặt ở đầu, giữa hoặc cuối câu. ◇Sử Kí 史記: Dư đăng Cơ san, kì thượng cái hữu Hứa Do trủng vân 余登箕山, 其上蓋有許由冢云 (Bá Di liệt truyện 伯夷列傳) Ta lên núi Cơ, trên ấy dường như có mộ của Hứa Do.(Đại) Như thế, vân vân. ◇Tả truyện 左傳: Tử chi ngôn vân, hựu yên dụng minh? 子之言云, 又焉用盟 (Tương Công nhị thập bát niên 襄公二十八年) Ông nói như thế, thì cần gì phải liên minh? ◇Hán Thư 漢書: Thượng viết ngô dục vân vân 上曰吾欲云云 (Cấp Trịnh liệt truyện 汲鄭列傳) Vua nói ta muốn như thế như thế.§ Giản thể của 雲.1. <云云> vân vân


Xem thêm: Đầu Số 0168 Chuyển Thành Đầu Số Nào? ? Đầu Số 0583 Và Đầu Số 0383 Có Ý Nghĩa Đặc Biệt Gì

云 tất cả 4 nét, bộ nhị: số hai(7)员 gồm 7 đường nét, cỗ khẩu: cái miệng(30)纭 gồm 7 nét, bộ mịch: gai tơ nhỏ(120)芸 gồm 8 đường nét, cỗ thảo: cỏ(140)貟 gồm 9 đường nét, cỗ bối: đồ báu(154)郧 tất cả 10 nét, bộ ấp: vùng đất, khu đất phong cho quan(163)紜 bao gồm 10 nét, bộ mịch: gai tơ nhỏ(120)耘 có 10 nét, bộ lỗi: mẫu cày(127)員 tất cả 10 nét, cỗ khẩu: chiếc miệng(30)雲 gồm 12 đường nét, bộ vũ: mưa(173)鄖 gồm 13 đường nét, bộ ấp: vùng đất, đất phong đến quan(163)筼 bao gồm 13 nét, cỗ trúc: tre trúc(118)篔 gồm 16 nét, bộ trúc: tre trúc(118)蕓 gồm 16 nét, bộ thảo: cỏ(140)
Bộ 85 水 tdiệt <5, 8> 泱泱 ương, anhyāng, yǎng(Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.(Tính) Sâu thẳm, mông mênh. ◎Như: ương ương 泱泱: (1) Sâu, rộng (nước). (2) To, lớn. § Thường dùng nói về âm tkhô hanh. (3) Khí mây ùn ùn.Một âm là anh. § Thông anh 英.


Xem thêm: Công Nghệ Bản Sao Số ( Digital Twin Là Gì Và Vai Trò Của Nó Trong Ngành Sản Xuất

泱 có 8 đường nét, bộ thuỷ: nước(85)英 bao gồm 9 nét, bộ thảo: cỏ(140)婴 gồm 11 đường nét, bộ nữ: nữ giới, con gái, bầy bà(38)瑛 tất cả 13 đường nét, bộ ngọc: tiến thưởng, ngọc(96)嘤 bao gồm 14 nét, cỗ khẩu: loại miệng(30)撄 tất cả 14 đường nét, bộ thủ: tay(64)缨 có 14 nét, cỗ mịch: gai tơ nhỏ(120)罂 tất cả 14 đường nét, bộ phẫu: trang bị sành(121)樱 tất cả 15 đường nét, bộ mộc: gỗ, cây cối(75)璎 bao gồm 15 nét, cỗ ngọc: kim cương, ngọc(96)甇 có 15 đường nét, cỗ ngõa: ngói(98)甇 tất cả 15 nét, cỗ ngõa: ngói(98)瘿 tất cả 16 nét, bộ nạch: bệnh tật(104)鹦 có 16 đường nét, cỗ điểu: nhỏ chim(196)霙 gồm 17 đường nét, bộ vũ: mưa(173)嬰 gồm 17 đường nét, cỗ nữ: phái đẹp, phụ nữ, lũ bà(38)甖 có 19 đường nét, bộ ngõa: ngói(98)嚶 gồm trăng tròn đường nét, cỗ khẩu: dòng miệng(30)攖 có trăng tròn nét, bộ thủ: tay(64)罌 tất cả đôi mươi đường nét, cỗ phẫu: thứ sành(121)櫻 gồm 21 nét, cỗ mộc: gỗ, cây cối(75)瓔 tất cả 21 đường nét, cỗ ngọc: tiến thưởng, ngọc(96)癭 bao gồm 22 nét, bộ nạch: bệnh dịch tật(104)纓 bao gồm 23 đường nét, bộ mịch: gai tơ nhỏ(120)鸚 tất cả 28 nét, bộ điểu: con chim(196)